奏樂
tấu nhạc
Hán Việt: tấu nhạc · Pinyin: zòu yuè
Tổng quan
tấu nhạc; cử nhạc. 樂隊奏樂 dàn nhạc tấu nhạc
1.演奏乐曲。
演奏音樂。《三國演義》第七八回:「每日設祭,必令女伎奏樂上食。」《初刻拍案驚奇》卷七:「又有一夥仙女,也如此打扮,各執樂器一件,在那裡奏樂。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tấu lạc/tấu nhạc/tấu nhạo: tấu nhạc/cử nhạc; cử nhạc
- Biên soạn play music
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 演奏音樂。《三國演義》第七八回:「每日設祭,必令女伎奏樂上食。」《初刻拍案驚奇》卷七:「又有一夥仙女,也如此打扮,各執樂器一件,在那裡奏樂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.演奏乐曲。
- Kaggle Zh-Vi make music
Eng
- Cihui to perform music; to play a tune
- Tần suất từ v.o. play music
Đức
- Handedict musizieren (V, Mus)
other
- Nguồn khác Đánh nhạc lên