奏疏

zòu shū tấu sơ

Hán Việt: tấu sơ · Pinyin: zòu shū

Tổng quan

ờ giấy chép lời dâng lên vua. tấu sớ tấu sớ ☆Tờ giấy chép lời dâng lên vua. tấu chương; sớ tâu。奏章。

Cấu tạo: (tấu) + (sơ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ờ giấy chép lời dâng lên vua. tấu sớ tấu sớ ☆Tờ giấy chép lời dâng lên vua. tấu chương; sớ tâu。奏章。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代臣子向君王進奏的章疏。《宋史.卷三七二.朱倬傳》:「每上疏,輒夙興露告,若上帝鑒臨。奏疏凡數十。」也稱為「奏章」、「奏議」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奏章; 向帝王上书言事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.奏章。 2.向帝王上书言事。

Eng

  • Cihui 奏疏 zòushū n. memorial to the throne