奏章
tấu chương
Hán Việt: tấu chương · Pinyin: zòu zhāng
Tổng quan
tấu chương; sớ tâu。臣子向帝王呈遞的意見書。
Nghĩa
Việt
- Cihui tấu chương; sớ tâu。臣子向帝王呈遞的意見書。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代臣子向君王進奏的章疏。《初刻拍案驚奇》卷二○:「次日這樁事,早報與上司知道。少不得動了一本,不上半月已到汴京,奏章早達天聽。」《二十年目睹之怪現狀》第四七回:「頭回看京報,有他的奏章,說是已經降了多少。」也稱為「奏疏」、「奏議」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 向皇帝奏事的本章奏章奉上而久无音信。
Eng
- Cihui 奏章 òuzhāng n. memorial to the throne