奏請

zòu qǐng tấu thỉnh

Hán Việt: tấu thỉnh · Pinyin: zòu qǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (tấu) + (thỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui âu vua để xin về việc gì. tấu thỉnh tấu thỉnh ☆Tâu vua để xin về việc gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代臣子向君王上奏建議、請示。《漢書.卷三四.彭越傳》:「呂后令其舍人告越復謀反。廷尉奏請,遂夷越宗族。」《三國演義》第九回:「卿不候奏請,輒入長安,意欲何為?」

ja

  • JMdict petitioning the Emperor