奏議

zòu yì tấu nghị

Hán Việt: tấu nghị · Pinyin: zòu yì

Tổng quan

dâng sớ: dâng biểu/tấu chương/bản tấu/sớ tấu

Cấu tạo: (tấu) + (nghị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui âng lời bàn luận lên vua. tấu nghị tấu nghị ☆Dâng lời bàn luận lên vua. 1. dâng sớ; dâng biểu。臣子向帝王上書陳述事情,議論是非。 2. tấu chương; bản tấu; sớ tấu。奏章。
  • Cihui dâng sớ: dâng biểu/tấu chương/bản tấu/sớ tấu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代臣子因事向君王陳奏,並條列其是非,稱為「奏議」。唐.韓愈〈唐故太原王公神道碑銘〉:「在禮部奏議詳雅,省中伏其能。」 2.古代臣子向君王進奏的章疏。《文選.曹丕.典論論文》:「蓋奏議宜雅,書論宜理,銘誄尚實,詩賦欲麗。」也稱為「奏章」、「奏疏」。

Eng

  • Cihui 奏議 òuyì* n. 1. a memorial/petition to the emperor 2. general name for various memorials to the emperor