契丹

qì dān khế đan

Hán Việt: khế đan · Pinyin: qì dān

Tổng quan

Khiết Đan, nhóm dân tộc Trung Quốc cổ đại, một nhánh của Đông Hồ, sinh sống ở thung lũng sông Xar Murun ở thượng nguồn sông Liêu 遼河|辽河

Cấu tạo: (khế) + (đan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Khiết Đan, nhóm dân tộc Trung Quốc cổ đại, một nhánh của Đông Hồ, sinh sống ở thung lũng sông Xar Murun ở thượng nguồn sông Liêu 遼河|辽河

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中國古代東胡族的一支。原居於今遼河上游西剌木倫河一帶,所屬分八部。唐時耶律阿保機併合各部,統有今蒙古、東北、熱河、察哈爾、綏遠及河北北部,自號為王,建國號為遼。宋時為金所滅。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 我国古代民族,是东胡的一支,在今辽河上游西剌木伦河一带,过着游牧生活。10世纪初耶律阿保机统一各族,建立契丹国。参看819页“辽²”。

Eng

  • CC-CEDICT Qidan or Khitan, ethnic group in ancient China, a branch of the Eastern Hu people inhabiting the valley of the Xar Murun River in the upper reaches of the Liao River 遼河|辽河[Liao2 He2]
  • Cihui Qidan or Khitan, ethnic group in ancient China, a branch of the Eastern Hu people inhabiting the valley of the Xar Murun River in the upper reaches of the Liao River 遼河|辽河

ja

  • JMdict Khitan people|Khitai|Kitan|Kidan