契入

khế nhập

Hán Việt: khế nhập

Tổng quan

KHẾ NHẬP Thiền lâm phương ngữ. Khế hợp thiền pháp, ngộ nhập. Cấp Sự Phùng Tiếp Cư Sĩ trong NĐHN q. 20 ghi: 后居龍門,從佛眼遠禪師。再歲, 一日同遠經行法堂。偶童子趨庭,吟曰: ‘萬象之中獨露身。’遠拊公背曰: ‘好聻? ’公於是契入。 Về sau ở Long Môn, ông theo

Cấu tạo: 契 (khế) + 入 (nhập)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Khế hợp thiền pháp, ngộ nhập
  • Nguồn khác Cấp Sự Phùng Tiếp Cư Sĩ trong NĐHN q
  • Nguồn khác 20 ghi: 后居龍門,從佛眼遠禪師。再歲, 一日同遠經行法堂。偶童子趨庭,吟曰: ‘萬象之中獨露身。’遠拊公背曰: ‘好聻? ’公於是契入。 Về sau ở Long Môn, ông theo học thiền sư Phật Nhãn Thanh Viễn
  • Nguồn khác Năm sau, một hôm theo Viễn kinh hành nơi pháp đường, chợt gặp một chú bé chạy chơi trên sân, ông than rằng: Trong vạn tượng riêng bày thân! Viễn vỗ lưng ông bảo: Hay nhỉ! Ông ngay khi ấy khế nhập

Từ liên quan

Gần nghĩa

入世 · 入主 · 入仓 · 入伍 · 入伏 · 入伙 · 入会 · 入住