契券

qì quàn khế khoán

Hán Việt: khế khoán · Pinyin: qì quàn

Tổng quan

iấy tờ ghi những điều đã giao hẹn với nhau và phải làm đúng. khế khoán khế khoán ☆Giấy tờ ghi những điều đã giao hẹn với nhau và phải làm đúng.

Cấu tạo: (khế) + (khoán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iấy tờ ghi những điều đã giao hẹn với nhau và phải làm đúng. khế khoán khế khoán ☆Giấy tờ ghi những điều đã giao hẹn với nhau và phải làm đúng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 互相約束的契據、證據。《荀子.君道》:「合符節,別契券者,所以為信也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 契据﹐证券。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.契据﹐证券。

Eng

  • Cihui 契券 ìquàn n. written contract/agreement; bond; deed M:¹zhāng