契友
khế hữu
Hán Việt: khế hữu · Pinyin: qì yǒu
Tổng quan
ạn bè tính tình hợp nhau. Bạn thân. »Hà sinh phải buổi sang chơi. Xót tình khế hữu liệu bài giải khuyên« (Bích câu kì ngộ). khế hữu khế hữu ☆Bạn bè tính tình hợp nhau. Bạn thân. »Hà sinh phải buổi sang chơi. Xót tình khế hữu liệu bài giải khuyên« (Bích câu kì ngộ). bạn tâm đầu ý hợp; bạn tương tri; bạn tri kỷ。情意相投的朋友。
Nghĩa
Việt
- Cihui ạn bè tính tình hợp nhau. Bạn thân. »Hà sinh phải buổi sang chơi. Xót tình khế hữu liệu bài giải khuyên« (Bích câu kì ngộ). khế hữu khế hữu ☆Bạn bè tính tình hợp nhau. Bạn thân. »Hà sinh phải buổi sang chơi. Xót tình khế hữu liệu bài giải khuyên« (Bích câu kì ngộ). bạn tâm đầu ý…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 志趣、意氣相投的好友。《三國演義》第六○回:「松有心腹契友二人:法正、孟達。此二人必能相助。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 意气相投的朋友与二三契友切磋画技。
Eng
- Cihui 契友 ìyǒu n. close friend M:²wèi