契友

qì yǒukhế hữu

Hán Việt: khế hữu · Pinyin: qì yǒu

Tổng quan

Hán Việt: KHẾ, KHIẾT HỮU bạn tâm đầu ý hợp; bạn tương tri; bạn tri kỷ

新华 · Tân Hoa Đại lục

意气相投的朋友与二三契友切磋画技。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

志趣、意氣相投的好友。《三國演義》第六○回:「松有心腹契友二人:法正、孟達。此二人必能相助。」

Cấu tạo: 契 (khế) + 友 (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn close friend M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 志趣、意氣相投的好友。《三國演義》第六○回:「松有心腹契友二人:法正、孟達。此二人必能相助。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 意气相投的朋友与二三契友切磋画技。

Eng

  • Cihui 契友 ìyǒu n. close friend M:²wèi

other

  • Nguồn khác Bạn bè tính tình hợp nhau. Bạn thân

Từ liên quan

Gần nghĩa

友于 · 友人 · 友军 · 友商 · 友善 · 友壻 · 友好 · 友尽