契合

qì hé khế hợp

Hán Việt: khế hợp · Pinyin: qì hé

Tổng quan

sự đồng điệu | đồng ý | hòa hợp | tâm đầu ý hợp | phù hợp | liên minh với ai đó

Cấu tạo: (khế) + (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự đồng điệu | đồng ý | hòa hợp | tâm đầu ý hợp | phù hợp | liên minh với ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.相合。明.唐順之〈答茅鹿門知縣書〉:「熟觀鹿門之文,及鹿門與人論文之書,門庭路徑,與鄙意殊有契合。」 2.情志相投。唐.杜甫〈投贈哥舒開府二十韻〉:「策行遺戰伐,契合動昭融。」《紅樓夢》第二回:「二人說話投機,最相契合。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 投合﹐意气相投; 符合; 谓结盟﹐结拜; 泛指结好。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.投合﹐意气相投。 2.符合。 3.谓结盟﹐结拜。 4.泛指结好。

Eng

  • CC-CEDICT agreement|to agree|to get on with|congenial|agreeing with|to ally oneself with sb
  • Cihui agreement; to agree; to get on with; congenial; agreeing with; to ally oneself with sb

ja

  • JMdict coincidence of opinions, etc.|agreement