契合

qì hékhế hợp

Hán Việt: khế hợp · Pinyin: qì hé

Tổng quan

Hán Việt: KHẾ, KHIẾT HỢP phù hợp; khớp. người diễn viên vào vai Khuất Nguyên, từ cử chỉ đến trang phục đều rất khớp với thân phận Khuất Nguyên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.投合﹐意气相投。 2.符合。 3.谓结盟﹐结拜。 4.泛指结好。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.相合。明.唐順之〈答茅鹿門知縣書〉:「熟觀鹿門之文,及鹿門與人論文之書,門庭路徑,與鄙意殊有契合。」 2.情志相投。唐.杜甫〈投贈哥舒開府二十韻〉:「策行遺戰伐,契合動昭融。」《紅樓夢》第二回:「二人說話投機,最相契合。」

Cấu tạo: 契 (khế) + 合 (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ KHẾ HỢP Hợp ý, phù hợp Mã Tổ trong TĐT q. 14 ghi: 黃三郎有一日到大安寺廟下便啼哭,亮座主問: ‘有什摩事啼哭? ’三郎曰: ‘啼哭座主。’座主云: ‘哭某等作摩? ’三郎曰: ‘還聞道黃三郎投馬祖出家,才蒙指示便契合,汝等座主說葛藤作什摩? ’ Một hôm Hoàng Tam Lang đến chùa Đại An ngồi dưới hành lang khóc to. Lượng Tọa chủ hỏi: Có việc gì mà khóc? Tam Lang đáp: Khóc vì Tọa chủ! Tọa chủ hỏi: Vì sao khóc cho tôi? Tam Lang hỏi: Còn chưa nghe nói Hoàng Tam Lang theo Mã Tổ xuất gia, mới nhờ chỉ dạy mà liền khế hợp, Tọa chủ các ngươi nói lòng vòng để làm gì?; sự đồng điệu , đồng ý , hòa hợp , tâm đầu ý hợp , phù hợp , liên minh với ai đó; Hán Việt: KHẾ, KHIẾT HỢP phù hợp; khớp. người diễn…
  • Biên soạn agree/tally with

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.相合。明.唐順之〈答茅鹿門知縣書〉:「熟觀鹿門之文,及鹿門與人論文之書,門庭路徑,與鄙意殊有契合。」 2.情志相投。唐.杜甫〈投贈哥舒開府二十韻〉:「策行遺戰伐,契合動昭融。」《紅樓夢》第二回:「二人說話投機,最相契合。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.投合﹐意气相投。 2.符合。 3.谓结盟﹐结拜。 4.泛指结好。

Eng

  • JMdict coincidence of opinions, etc
  • JMdict agreement
  • Cihui agreement; to agree; to get on with; congenial; agreeing with; to ally oneself with sb
  • Tần suất từ s.v. agree/tally with

Đức

  • Handedict mit etw. übereinstimmen

ja

  • JMdict 契合(けいごう)

other

  • Nguồn khác phù hợp Mã Tổ trong TĐT q
  • Nguồn khác 14 ghi: 黃三郎有一日到大安寺廟下便啼哭,亮座主問: ‘有什摩事啼哭? ’三郎曰: ‘啼哭座主。’座主云: ‘哭某等作摩? ’三郎曰: ‘還聞道黃三郎投馬祖出家,才蒙指示便契合,汝等座主說葛藤作什摩? ’ Một hôm Hoàng Tam Lang đến chùa Đại An ngồi dưới hành lang khóc to

Từ liên quan

Gần nghĩa

契合金兰 · 契合心田 · 合一 · 合上 · 合下 · 合为 · 合乎 · 合于