契尾
khế vĩ
Hán Việt: khế vĩ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人民納契稅後,官方頒予印紙,詳記業主姓氏、產業數目等,黏貼契文之尾,以為納稅的憑證。《六部成語註解訂正.戶部》:「契尾:田房文契後尾所黏之官給憑票也。」
Eng
- Cihui 契尾 qìwěi n. <trad.> landownership registration papers M:¹zhāng