契悟
khế ngộ
Hán Việt: khế ngộ · Pinyin: qì wù
Tổng quan
KHẾ NGỘ Thiền lâm phương ngữ. Lãnh ngộ (tự tánh). ĐHTMVK ghi: 富鄭公常參問之(指颙華嚴禪師)。一日, 見上堂, 左右顧視,忽契悟。 Phú Trịnh Công thường tham vấn sư (chỉ cho thiền sư Ngung Hoa Nghiêm). Một hôm thấy sư thượng đường xoay nhìn hai bên, ông chợt lãnh ngộ.
Nghĩa
Việt
- Cihui KHẾ NGỘ Thiền lâm phương ngữ. Lãnh ngộ (tự tánh). ĐHTMVK ghi: 富鄭公常參問之(指颙華嚴禪師)。一日, 見上堂, 左右顧視,忽契悟。 Phú Trịnh Công thường tham vấn sư (chỉ cho thiền sư Ngung Hoa Nghiêm). Một hôm thấy sư thượng đường xoay nhìn hai bên, ông chợt lãnh ngộ.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹领悟; 指悟性。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹领悟。 2.指悟性。