契機
khế ki
Hán Việt: khế ki · Pinyin: qì jī
Tổng quan
cơ hội | bước ngoặt | thời điểm quan trọng
Nghĩa
Việt
- Cihui cơ hội | bước ngoặt | thời điểm quan trọng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 轉機,事物轉化的關鍵。如:「危機即契機,就看你如何借力使力,化險為夷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 重要环节;机会寻找契机|这可是接近他们的最佳契机。
Eng
- CC-CEDICT opportunity|turning point|juncture
- Cihui opportunity; turning point; juncture
ja
- JMdict opportunity|chance|trigger|cause