契箭

qì jiàn khế tiến

Hán Việt: khế tiến · Pinyin: qì jiàn

Tổng quan

mũi tên dùng làm tín vật của chỉ huy trên chiến trường

Cấu tạo: (khế) + (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mũi tên dùng làm tín vật của chỉ huy trên chiến trường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 令箭。《舊唐書.卷八四.裴行儉傳》:「是日,傳其契箭,諸部酋長悉來請命。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 作符契用的箭。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.作符契用的箭。

Eng

  • CC-CEDICT arrow used as a token of authority (by field commanders)
  • Cihui arrow used as a token of authority (by field commanders)