奔北

bēn běi bôn bắc

Hán Việt: bôn bắc · Pinyin: bēn běi

Tổng quan

hua chạy. bôn bắc bôn bắc ☆Thua chạy.

Cấu tạo: (bôn) + (bắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hua chạy. bôn bắc bôn bắc ☆Thua chạy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戰敗而逃。《書經.甘誓》:「弗用命,戮于社。」漢.孔安國.注:「不用命奔北者,則戮之於社。」《後漢書.卷七四上.袁紹劉表列傳.袁紹上》:「冀州失策,自取奔北。授知力俱困,宜其見禽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 败逃。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.败逃。

Eng

  • Cihui 奔北 ēnběi v.o. <wr.> flee; take flight