奔北

bēn běibôn bắc

Hán Việt: bôn bắc · Pinyin: bēn běi

Tổng quan

Thua chạy

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.败逃。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

戰敗而逃。《書經.甘誓》:「弗用命,戮于社。」漢.孔安國.注:「不用命奔北者,則戮之於社。」《後漢書.卷七四上.袁紹劉表列傳.袁紹上》:「冀州失策,自取奔北。授知力俱困,宜其見禽。」

Cấu tạo: 奔 (bôn) + 北 (bắc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chạy trốn
  • Tần suất từ Thua chạy.; hua chạy
  • Biên soạn flee; take flight

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戰敗而逃。《書經.甘誓》:「弗用命,戮于社。」漢.孔安國.注:「不用命奔北者,則戮之於社。」《後漢書.卷七四上.袁紹劉表列傳.袁紹上》:「冀州失策,自取奔北。授知力俱困,宜其見禽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.败逃。

Eng

  • Cihui 奔北 ēnběi v.o. <wr.> flee; take flight
  • Tần suất từ v.o. <wr.> flee; take flight

Từ liên quan

Gần nghĩa

北七 · 北上 · 北亚 · 北京 · 北仑 · 北伐 · 北佬 · 北侧