奔命

bēn mìngbôn mệnh

Hán Việt: bôn mệnh · Pinyin: bēn mìng

Tổng quan

phụng mệnh bôn tẩu

新华 · Tân Hoa Đại lục

奉命奔走。参看〖疲于奔命〗。另见 bèn∥mìng。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.為完成某件事情而奔走忙碌。《左傳.襄公二十六年》:「吳於是伐巢,取駕、克棘、入州來,楚罷於奔命。」 2.傳達緊急命令。《漢書.卷七四.丙吉傳》:「此馭吏邊郡人,習知邊塞奔命,警備事。」

Cấu tạo: 奔 (bôn) + 命 (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chạy việc theo lệnh trên.; hạy việc theo lệnh trên.; chạy đi chạy lại lo công việc , liên tục bận rộn; 動 phụng mệnh bôn tẩu; phụng mệnh bôn tẩu
  • Biên soạn rush about; be kept busy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.為完成某件事情而奔走忙碌。《左傳.襄公二十六年》:「吳於是伐巢,取駕、克棘、入州來,楚罷於奔命。」 2.傳達緊急命令。《漢書.卷七四.丙吉傳》:「此馭吏邊郡人,習知邊塞奔命,警備事。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 快速的跑。《左傳.成公七年》:「吳始伐巢、伐徐,子重奔命。」《金瓶梅》第四三回:「頭兒也不回,一直奔命往屋裡去了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奉命奔走。参看〖疲于奔命〗。另见 bèn∥mìng。

Eng

  • JMdict wearing oneself out with work
  • Cihui to rush about on errands; to be kept on the run
  • Tần suất từ v.o. <coll.> be in a desperate hurry, , ►See also bēnmìng

ja

  • JMdict 奔命(ほんめい)

other

  • Nguồn khác Chạy việc theo lệnh trên

Từ liên quan

Gần nghĩa

命中 · 命亘 · 命令 · 命光 · 命危 · 命名 · 命大 · 命婦