奔命

bēn mìng bôn mệnh

Hán Việt: bôn mệnh · Pinyin: bēn mìng

Tổng quan

chạy đi chạy lại lo công việc | liên tục bận rộn hạy việc theo lệnh trên. bôn mệnh bôn mệnh ☆Chạy việc theo lệnh trên.

Cấu tạo: (bôn) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạy đi chạy lại lo công việc | liên tục bận rộn hạy việc theo lệnh trên. bôn mệnh bôn mệnh ☆Chạy việc theo lệnh trên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.為完成某件事情而奔走忙碌。《左傳.襄公二十六年》:「吳於是伐巢,取駕、克棘、入州來,楚罷於奔命。」 2.傳達緊急命令。《漢書.卷七四.丙吉傳》:「此馭吏邊郡人,習知邊塞奔命,警備事。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 快速的跑。《左傳.成公七年》:「吳始伐巢、伐徐,子重奔命。」《金瓶梅》第四三回:「頭兒也不回,一直奔命往屋裡去了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奉命奔走。参看〖疲于奔命〗。另见 bèn∥mìng。

Eng

  • CC-CEDICT to rush about on errands|to be kept on the run
  • Cihui to rush about on errands; to be kept on the run

ja

  • JMdict wearing oneself out with work