奔泉

bôn tuyền

Hán Việt: bôn tuyền

Tổng quan

Cấu tạo: (bôn) + (tuyền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 急流的泉水。如:「澗水奔泉,使人精神舒爽。」唐.盧照鄰〈五悲文.悲昔遊〉:「當谽岈之洞壑,臨決咽之奔泉。」

Eng

  • Cihui 奔泉 ēnquán n. gushing spring