奔流
bôn lưu
Hán Việt: bôn lưu · Pinyin: bēn liú
Tổng quan
chảy cuồn cuộn | đổ ào ạt | dòng nước xiết hảy mau. Hát nói của Cao Bá Quát có dẫn một câu trong bài Tương tiến tửu của Lí Bạch rằng: »Quân bất kiến Hoàng hà chi thủy thiên thượng lai, bôn lưu đáo hải bất phục hồi«. Nghĩa là anh chẳng thấy sông Hoàng hà từ trên trời xuống, chảy ra bể mà không quay trở lại. bôn lưu bôn lưu ☆Chảy mau. Hát nói của Cao Bá Quát có dẫn một câu trong bài Tương tiến tửu c…
Nghĩa
Việt
- Cihui chảy cuồn cuộn | đổ ào ạt | dòng nước xiết hảy mau. Hát nói của Cao Bá Quát có dẫn một câu trong bài Tương tiến tửu của Lí Bạch rằng: »Quân bất kiến Hoàng hà chi thủy thiên thượng lai, bôn lưu đáo hải bất phục hồi«. Nghĩa là anh chẳng thấy sông Hoàng hà từ trên trời xuống, chảy r…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.水奔騰流瀉。唐.李白〈將進酒〉:「君不見黃河之水天上來,奔流到海不復回。」 2.急速奔騰的水流。宋.蘇轍〈上樞密韓太尉書〉:「過秦、漢之故都,恣觀終南、嵩、華之高,北顧黃河之奔流,慨然想見古之豪傑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (水)急速地流;淌得很快大河~ㄧ铁水~; 奔腾的流水;急流~直下。
- Tân Hoa Tự Điển ①(水)急速地流;淌得很快大河~ㄧ铁水~。②奔腾的流水;急流~直下。
Eng
- CC-CEDICT to flow at great speed|to pour|racing current
- Cihui to flow at great speed; to pour; racing current
ja
- JMdict torrent|rapid stream|violently rushing stream