奔突
bôn đột
Hán Việt: bôn đột · Pinyin: bēn tū
Tổng quan
動 xông xáo; chạy băng băng。橫衝直撞;奔馳。
Nghĩa
Việt
- Cihui 動 xông xáo; chạy băng băng。橫衝直撞;奔馳。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容橫衝直撞,毫無目的地奔馳。漢.班固〈西都賦〉:「窮虎奔突,狂兕觸蹶。」漢.王延壽〈魯靈光殿賦〉:「遭漢中微,盜賊奔突。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 横冲直撞;奔驰四下~ㄧ~向前。
Eng
- Cihui 奔突 ēntū v. 1. jostle; rush forward | ∼ xiàngqián rush forward 2. run amok; run wild