奔競

bēn jìng bôn cạnh

Hán Việt: bôn cạnh · Pinyin: bēn jìng

Tổng quan

Cấu tạo: (bôn) + (cạnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạy chọt tranh giành. bôn cạnh bôn cạnh ☆Chạy chọt tranh giành.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奔走競逐。多指急於求取名利。晉.干寶〈晉紀總論〉:「悠悠風塵,皆奔競之士。」《南史.卷三四.列傳.顏延之》:「外示寡求,內懷奔競,干祿祈遷,不知極已。」

Eng

  • Cihui 奔競 ēnjìng v. struggle for wealth and fame