奔赴

bēn fù bôn phó

Hán Việt: bôn phó · Pinyin: bēn fù

Tổng quan

lao đến | vội đến

Cấu tạo: (bôn) + (phó)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lao đến | vội đến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 驅奔某一目的地。如:「戰士們奔赴戰場。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奔向(一定目的地)~战场ㄧ~前线。

Eng

  • CC-CEDICT to rush to|to hurry to
  • Cihui to rush to; to hurry to