奔逐

bēn zhú bôn trục

Hán Việt: bôn trục · Pinyin: bēn zhú

Tổng quan

rượt

Cấu tạo: (bôn) + (trục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rượt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奔走追逐。如:「獵人一見獵物出現,便合力奔逐圍捕。」《後漢書.卷七三.劉虞公孫瓚陶謙列傳.公孫瓚》:「每聞有警,瓚輒厲色憤怒,如赴讎敵,望塵奔逐,或繼之以夜戰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奔跑追逐孩子们在田野里尽情地~嬉闹。

Eng

  • Cihui 奔逐 ēnzhú* v. 1. chase; run after 2. contest/jockey for position (in politics/etc.)