逐
trụcNôm trục
Hán Việt: trục · Pinyin: zhú · Nôm: trục
Tổng quan
Đuổi, đuổi theo. Như truy trục [追逐] đuổi theo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhú |
|---|---|
| Hán Việt | trục |
| Âm Nôm | chục |
| Quảng Đông | dik6 |
| Mân Nam | ta̍k |
| Nhật Bản | OU |
| Hàn Quốc | 축 |
| Chú âm | ㄓㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | driuk |
| Baxter-Sagart | [l]riwk |
| Hán ngữ Thượng cổ | [l]riwk |
| Phản thiết | 亭歷切 |
| Thanh mẫu | 定 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đuổi, đuổi theo. Như truy trục [追逐] đuổi theo. Đuổi đi. Như xích trục [斥逐] ruồng đuổi, trục khách [逐客] đuổi khách đi. Nguyễn Du [阮攸] : Tông quốc tam niên bi phóng trục [宗國三年悲放逐] (Tương Đàm điếu Tam Lư Đại Phu [湘潭吊三閭大夫]) Ba năm buồn rầu cảnh bị đày xa tổ quốc. Tranh giành. Như trục lợi [逐利] tranh giành mối lợi, chen chọi. Cùng theo. Như trục đội nhi hành [逐隊而行] theo đội ngũ mà đi. Cứ lần lượt kể đến. Như trục nhất [逐一] đếm từ số một đi, trục tiệm [逐漸] lần lần
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trục trục xuất; ở trần trùng trục [Eng: to expel, to drive out; naked, nude, unclothed]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] khí tích trục hạ làm cho sạch đờm
- Bảng Tra Chữ Nôm chục một chục [Eng: ten]
- Bảng Tra Chữ Nôm giục giục giã, thúc giục [Eng: to urge, to hurry somebody]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chục Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chục Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chục Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.追趕。如:「追逐」。《後漢書.卷七三.劉虞公孫瓚陶謙列傳.公孫瓚》:「每聞有警,瓚輒厲色憤怒,如赴讎敵,望塵奔逐,或繼之以夜戰。」唐.盧綸〈和張僕射塞下曲〉六首之三:「欲將輕騎逐,大雪滿弓刀。」_x000D_ 2.驅走。如:「逐客令」、「驅逐出境」。《史記.卷七.項羽本紀》:「及羽背關懷楚,放逐義帝而自立,怨王侯叛己,難矣。」《喻世明言.卷四○.沈小霞相會出師表》:「原來文書上有『奉旨抄沒』的話,本府已差縣尉封鎖了家私,將人口盡皆逐出。」_x000D_ 3.追求、追尋。《國語.晉語四》:「饜邇逐遠,遠人入服,不為郵矣。」《漢書.卷九六.西域傳上.西夜國》:「西夜與胡異,其種類羌、氐行國,隨畜逐水草往來。」唐.李白〈經亂離後天恩流夜郎憶舊遊書懷贈江夏韋太守良宰〉詩:「誤逐世間樂,頗窮理亂情。」_x000D_ 4.競爭、爭奪。如:「角逐」。《後漢書.卷一七.馮岑賈列傳.馮異》:「當兵革始起,擾攘之時,豪傑競逐,迷惑千數。」宋.邵雍〈題四皓廟〉詩四首之一:「正是英雄較逐時,未知鹿入何人手。」_x000D_ 5.跟隨。如:「隨波逐流」。唐.楊發〈殘花〉詩:「暖芳隨日薄,殘片逐風迴。」《西遊記》第九三回:「常言:『嫁雞逐雞,嫁犬逐犬。』女有誓願在先,結了這毬,告奏天地神明,撞天婚拋打。」_x000D_ 6.依次、按照順序。如:「逐年增加」、「逐條說明」…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 逐 (会意。甲骨文字形,象人(脚)在豕等动物后面追逐的样子。止”小篆改从辵。本义追赶) 同本义 (含有使追赶对象离开或消灭的意思) 逐,追也。--《说文》 丧马勿逐。--《易·暌》 良马逐。--《易·大畜》 乘白龟兮逐文鱼。--《楚辞·河伯》 遂逐齐师。--《左传·左公十年》 孺卿逐捕。--《汉书·李广苏建传》 简子怒,驱车逐之。--马中锡 中山狼传》 噪而相逐。--明·张溥《五人墓碑记》 急逐弗失。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 又如逐逐(追逐; 急于得利); 逐驾(追随尊驾; 跟随君主左右); 逐 逐zhú ⒈赶走,强迫离开驱~。~客。 ⒉追赶~鹿。追~。〈引〉随,跟随随波~流。~水草移徙。 ⒊追求误~世间乐。 ⒋竞争~于智谋。 ⒌依照次序一一挨着~步。~个。~字~句。~渐形成。~渐发展。 逐dí 1.见"逐逐"。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) to pursue, to chase away, individually, one by one
other
- Nguồn khác Giục giã. 𪥉登㗂独平逐总萬槌 Vạ đăng tiểng toỏc bặng dục tổng vản xùi (C.V.) (Chỉ cần một tiếng sấm đã bằng trống đánh giục giã hàng vạn dùi). Xùi là cái dùi trống
Nguồn gốc
Khang Hy
〔古文〕:𢄘【唐韻】【正韻】直六切【集韻】【韻會】仲六切,𠀤音軸。【說文】追也。【左傳·隱九年】祝𣅧逐之。又【隱十一年】子都拔戟以逐之。 又【廣韻】驅也。【正韻】斥也,放也。【史記·李斯傳】非秦者去,爲客者逐。又【管仲傳】三仕三見逐。 又【玉篇】競也。【左傳·昭元年】自無令王諸侯逐進。【後漢·趙壹傳】捷懾逐物,日富月昌。 又【正韻】逐逐,篤實也。又馳貌。【易·頤卦】其欲逐逐。 又日逐,地名。【前漢·宣帝紀】迎日逐,破車師。 又【集韻】【韻會】𠀤亭歷切,音迪。【易】其欲逐逐。【蘇林】音迪。 又【字彙補】同門切。與豚同。【山海經】苦山有獸焉,名曰山膏,其狀如逐。 又【集韻】直祐切,音胄。奔也。【山海經】夸父與日逐。 考證:〔【左傳·昭元年】自無令諸侯逐進。〕 謹照原文令下增王字。
Thuyết Văn
追也。从辵。豖省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按鉉本作从豚省。鍇本、韵會作豕省。二字正豖省聲三字之誤也。直六切。三部。
【逐】 (trục) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) , Thanh phù (聲符): 豖省 (súc) Phiên thiết: Trực lục thiết Thượng tự: 直 (trực) , Hạ tự: 六 (lục) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: trực (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: truy (Đuổi theo. Như {truy) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢄘 · 𨔡