奔逸

bēn yì bôn dật

Hán Việt: bôn dật · Pinyin: bēn yì

Tổng quan

chạy trốn; bôn tẩu; bôn đào。奔逃。

Cấu tạo: (bôn) + (dật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạy trốn; bôn tẩu; bôn đào。奔逃。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 疾馳。《莊子.田子方》:「夫子奔逸絕塵,而回瞠若乎後矣。」也作「奔放」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"奔轶"; 快跑﹐迅速前进; 谓奔向﹐直向; 奔放﹐纵逸。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"奔轶"。 2.快跑﹐迅速前进。 3.谓奔向﹐直向。 4.奔放﹐纵逸。

ja

  • JMdict running quickly|fleeing|doing as one likes