逸
dật
Hán Việt: dật · Pinyin: yì
Tổng quan
Lầm lỗi. Như
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yì |
|---|---|
| Hán Việt | dật |
| Quảng Đông | jat6 |
| Mân Nam | iat |
| Nhật Bản | HASHIRU |
| Hàn Quốc | 일 |
| Chú âm | ㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jit |
| Baxter-Sagart | [l]i[t] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [l]i[t] |
| Phản thiết | 弋質切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 質 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lầm lỗi. Như {dâm dật} [淫逸] dâm dục quá độ. Xổng ra. Như {mã dật bất năng chỉ} [馬逸不能止] ngựa xổng chẳng hay hãm lại. Ẩn dật. Như {cử dật dân} [舉逸民] cất những người ẩn dật lên. Phàm cái gì không câu nệ tục đời đều gọi là {dật}. Như {dật phẩm} [逸品] phẩm cách khác đời, {dật hứng} [逸興…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm dắt dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt [Eng: to guide, to lead, to direct]
- Bảng Tra Chữ Nôm dặt dè dặt; dìu dặt [Eng: cautious/careful; soft and slow]
- Bảng Tra Chữ Nôm dụt dụt lửa (dập lửa) [Eng: to stam out fire]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dật Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dật Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dật Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: dật Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.逃亡、逃跑。《說文解字.兔部》:「逸,失也,兔謾訑善逃也。」《左傳.桓公八年》:「隨師敗績,隨侯逸。」《北史.卷六.齊高祖神武帝本紀》:「見一赤兔,每搏輒逸。」 2.奔跑。《國語.晉語五》:「馬逸不能止,三軍從之。」三國吳.韋昭.注:「逸,奔也。」 3.散失。《書經.胤征》:「天吏逸德,烈于猛火。」 4.釋放。《左傳.成公十六年》:「明日復戰,乃逸楚囚。」 [形] 1.放蕩的。《戰國策.楚策四》:「專淫逸侈靡,不顧國政,郢都必危矣。」 2.隱逸的。如:「逸老」。《漢書.卷一○.成帝紀》:「故官無廢事,下無逸民。」 3.超群的、超絕的。如:「逸…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 逸 (会意。从辵兔。兔子善于奔逃。本义逃跑) 同本义 逸,失也。从辵兔,兔谩訑善逃也。--《说文》 随侯逸。--《左传·桓公八年》。注逸,逃也。” 马逸不能止。--《国语·晋语五》。注逸,奔也。” 取之以逸逃于褒。--《国语·郑语》。注逸,亡也。” 无教逸欲有邦。--《书·皋陶谟》 见一赤兔,每搏辄逸。--《北史》 又如逸犯(逃犯);逸亡(逃亡);逸窜(逃窜);逸盗(在逃的盗匪);逸禽(逃逸之鸟);逸马(奔逃的马);逸匪(指在逃的匪徒);逸飞(指漏网的鸟);逸逃(逃亡) 奔跑 马逸不能止。--《左传· 逸、 ⒉ ⒊佚、 ⒉ ⒋轶yì ⒈跑,逃亡奔~。逃~…
Eng
- CC-CEDICT to escape|leisurely|outstanding
ja
- JMdict very|excellent
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
〔古文〕:𤖍【廣韻】夷質切【集韻】【韻會】【正韻】弋質切,𠀤音佚。【廣韻】失也,過也。【書·盤庚】予亦拙謀作乃逸。【註】過失也。 又【廣韻】奔也,縱也。【左傳·成二年】馬逸不能止。又【成十六年】乃逸楚囚。【註】縱之也。 又【正韻】隱也,遁也。【論語】舉逸民。 又逸逸,往來次第也。【詩·小雅】舉醻逸逸。 又【韻會】通作佚。【孟子】遺佚而不怨。 又與軼通。【史記·管晏傳】贊論其軼事。
Thuyết Văn
失也。 从辵兔。 兔謾訑善逃也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此以曡韵爲訓。亡逸者、本義也。引伸之爲逸游、爲暇逸。 會意。夷質切。十二部。 說从辵兔之意。謾、訑皆欺也。謾音蠻。訑言部作詑。音大和切。兔善逃、故从兔辵。猶隹善飛、故奪从手持隹而失之。皆亡逸之意。
【逸】 (dật) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 辵兔 (sước thỏ) Phiên thiết: Di chất thiết Thượng tự: 夷 (di) | Hạ tự: 質 (chất) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: dệt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thất (Mất. Như {tam sao th) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 劮 · 𠡓 · 𤖍 · 𤖚 · 𨓜 · 逸 · 劮 · 𨓜