奔雷
bôn lôi
Hán Việt: bôn lôi · Pinyin: bēn léi
Tổng quan
sấm đánh
Nghĩa
Việt
- Cihui sấm đánh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 突然而來的猛烈雷聲。唐.杜甫〈朝詩〉二首之二:「巫山冬可怪,昨夜有奔雷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 声响猛烈的雷。
- Tân Hoa Tự Điển 1.声响猛烈的雷。
Eng
- Cihui 奔雷 ēnléi n. a sudden peal of thunder; thunderbolt