奔馬
bôn mã
Hán Việt: bôn mã · Pinyin: bēn mǎ
Tổng quan
(văn học) (nhanh như) ngựa phi nước đại tuấn mã; ngựa chạy nhanh; ngựa phi nước đại。跑得很快的馬。
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) (nhanh như) ngựa phi nước đại tuấn mã; ngựa chạy nhanh; ngựa phi nước đại。跑得很快的馬。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 奔走中的馬。漢.枚乘〈七發〉:「沌沌渾渾,狀如奔馬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 奔跑之马﹐喻迅速。
- Tân Hoa Tự Điển 1.奔跑之马﹐喻迅速。
Eng
- CC-CEDICT (literary) (swift like a) speeding horse
- Cihui (literary) (swift like a) speeding horse
ja
- JMdict runaway horse|galloping horse