奕世

yì shì dịch thế

Hán Việt: dịch thế · Pinyin: yì shì

Tổng quan

hiều lời, lâu đời. dịch thế dịch thế ☆Nhiều lời, lâu đời.

Cấu tạo: (dịch) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiều lời, lâu đời. dịch thế dịch thế ☆Nhiều lời, lâu đời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 累代。《後漢書.卷五四.楊秉傳》:「臣奕世受恩,得備納言,又以薄學,充在講勸。」《紅樓夢》第五回:「吾家自國朝定鼎以來,功名奕世,富貴傳流。」也作「奕代」、「奕葉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 累世;世代奕世载德|奕世相传|子孙奕世|奕世受恩。

ja

  • JMdict many generations