獎勵的

tưởng lệ đích

Hán Việt: tưởng lệ đích

Tổng quan

làm can đảm, làm mạnh dạn, khuyến khích, cổ vũ, động viên, giúp đỡ, ủng hộ khích lệ, cổ vũ khích lệ, cổ vũ (thuộc) quảng cáo (để bán hàng ) đẩy mạnh, xúc tiến, khuyến khích, đề xướng

Cấu tạo: (tưởng) + (lệ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm can đảm, làm mạnh dạn, khuyến khích, cổ vũ, động viên, giúp đỡ, ủng hộ khích lệ, cổ vũ khích lệ, cổ vũ (thuộc) quảng cáo (để bán hàng ) đẩy mạnh, xúc tiến, khuyến khích, đề xướng