奖品

jiǎng pǐntưởng phẩm

Hán Việt: tưởng phẩm · Pinyin: jiǎng pǐn

Tổng quan

phần thưởng; giải thưởng; tặng phẩm

新华 · Tân Hoa Đại lục

作奖励用的物品。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

獎賞的物品。也稱為「獎賞品」。

Cấu tạo: 獎 (tưởng) + 品 (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phần thưởng
  • VietPhrases giải thưởng; tặng phẩm
  • VietPhrases phần thưởng
  • Tần suất từ phần thưởng, tặng thưởng (do quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo... quyết định ban cho), sự quyết định của quan toà, của hội đồng giám khảo..., sự trừng phạt, hình phạt (do quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo... quyết định bắt phải chịu), tặng, tặng thưởng, trao tặng, quyết định ban cho, quyết định cấp cho (quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo...) giải thưởng, phầm thưởng, (nghĩa bóng) điều mong ước, ước vọng, giải xổ số; số trúng, (định ngữ) được giải, chiếm giải, (định ngữ), (mỉa mai) đại hạng, cực, đánh giá cao, quý, chiến lợi phẩm (tàu bè, tài…
  • Biên soạn 獎品 iǎngpǐn n. prize; award; trophy M:¹fèn/²jiàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 獎賞的物品。也稱為「獎賞品」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 作奖励用的物品。
  • Kaggle Zh-Vi award

Eng

  • Cihui award; prize
  • Tần suất từ 獎品 iǎngpǐn n. prize; award; trophy M:¹fèn/²jiàn

Đức

  • Handedict Preis, Belohnung

Từ liên quan

Gần nghĩa

品位 · 品保 · 品具 · 品名 · 品味 · 品嚐 · 品学 · 品客