套兒
sáo nhi
Hán Việt: sáo nhi · Pinyin: tào r
Tổng quan
(khẩu ngữ) vòng dây
1.用繩結成的圈。如:「他把套兒放在地上,準備趁人不備時把人套住。」 2.陷害人的計謀。如:「小心!別上了他的套兒。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thòng lọng
- Cihui mưu kế
- Cihui mánh khóe
- Cihui bao cao su
- Biên soạn 1. cap (of pen/etc.); cover 2. <coll.> snare; trap
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用繩結成的圈。如:「他把套兒放在地上,準備趁人不備時把人套住。」 2.陷害人的計謀。如:「小心!別上了他的套兒。」
Eng
- Cihui (coll.) loop of rope; noose; scheme; ploy; condom