套利

tào lì sáo lợi

Hán Việt: sáo lợi · Pinyin: tào lì

Tổng quan

kinh doanh chênh lệch giá

Cấu tạo: (sáo) + (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh doanh chênh lệch giá

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.套取利益。如:「善於權謀的人,常會利用各方的衝突與猜疑,而從中套利。」 2.利用匯率與利息的差價,買賣外匯以賺取利潤。一般可區分為匯率套利與利息套利兩種。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 交易者利用两个市场之间的价格差异,通过低买高卖获取利润的一种交易活动。

Eng

  • CC-CEDICT arbitrage
  • Cihui arbitrage