套印
sáo ấn
Hán Việt: sáo ấn · Pinyin: tào yìn
Tổng quan
in lồng màu; in xen màu. 朱墨套印 in xen hai màu đỏ đen
1.在同一版面上用颜色不同的版分次印刷的方法。 2.即子母印。
1.一種用分色印刷書籍圖案的方法。即在同一版面上用顏色不同的版分次印刷。清.葉德輝《書林清話》卷八顏色套印書始於明季盛於清道咸以後:「五色套印,明人無之,道光甲午涿州盧坤刻杜工部集二十五卷。」 2.由大小幾方印套合成一組的印章。參見「子母印」條。
Nghĩa
Việt
- Cihui in ấn màu bằng cách chồng nhiều hình ảnh
- Tần suất từ (ngành in) cái in thừa, cái in đè lên (tem), tem có chữ in đè lên, (ngành in) in đè lên (tem); in ấn màu bằng cách chồng nhiều hình ảnh; in lồng màu; in xen màu. 朱墨套印 in xen hai màu đỏ đen; in xen màu
- Biên soạn /v. <print.> color printing
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種用分色印刷書籍圖案的方法。即在同一版面上用顏色不同的版分次印刷。清.葉德輝《書林清話》卷八顏色套印書始於明季盛於清道咸以後:「五色套印,明人無之,道光甲午涿州盧坤刻杜工部集二十五卷。」 2.由大小幾方印套合成一組的印章。參見「子母印」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.在同一版面上用颜色不同的版分次印刷的方法。 2.即子母印。
- Kaggle Zh-Vi overprint
Eng
- Cihui color printing using several overlaid images
- Tần suất từ n./v. <print.> color printing
Đức
- Handedict überdrucken, übereinander drucken