套杯

tào bēi sáo bôi

Hán Việt: sáo bôi · Pinyin: tào bēi

Tổng quan

hén uống rượu thành một bộ. sáo bôi sáo bôi ☆Chén uống rượu thành một bộ.

Cấu tạo: (sáo) + (bôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hén uống rượu thành một bộ. sáo bôi sáo bôi ☆Chén uống rượu thành một bộ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.十個由大到小,能相套置的酒杯。《土風錄.卷五.套杯》:「酒杯大小十枚一副曰套杯。」《紅樓夢》第四一回:「鳳姐乃命豐兒到前面裡間屋書架子上,有十個竹根套杯取來。」 2.泛指組合成套的杯子。如:「這組套杯樣式精美,深受歡迎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一组能大小套叠在一起的杯子◇亦泛指组合成套的杯子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一组能大小套叠在一起的杯子◇亦泛指组合成套的杯子。