套匯

tào huì sáo hối

Hán Việt: sáo hối · Pinyin: tào huì

Tổng quan

trao đổi tiền tệ bất hợp pháp | kinh doanh chênh lệch giá 1. mua bán ngoại tệ lậu; mua bán ngoại tệ chợ đen。非法購買、換取外匯。 2. mua bán ngoại tệ (một hoạt động đầu cơ trên thị trường ngoại tệ, mua ngoại tệ giá thấp, bán trên thị trường giá cao, để hưởng mức chênh lệch.)。外匯市場上的一種投機活動,即利用不同地點的外匯市場上同一種外匯的匯價不同,在低價市場上買進,再在高價市場上賣出,取得差額收益。

Cấu tạo: (sáo) + (hối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trao đổi tiền tệ bất hợp pháp | kinh doanh chênh lệch giá 1. mua bán ngoại tệ lậu; mua bán ngoại tệ chợ đen。非法購買、換取外匯。 2. mua bán ngoại tệ (một hoạt động đầu cơ trên thị trường ngoại tệ, mua ngoại tệ giá thấp, bán trên thị trường giá cao, để hưởng mức chênh lệch.)。外匯市場上的一種投機活動,即利…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 外匯市場的交易術語。指利用同一外匯在同一時期不同地點匯價的不同,從低價地點買進,從高價地點賣出,以獲取差額利潤。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 资本主义国家外汇市场上的一种投机行为。即在同一时间内﹐不同市场上的同一外汇﹐其汇价发生差异至一定程度时﹐在低价一方买进﹐在高价一方卖出﹐借以取得利额; 在我国﹐指一切中外机构或个人通过直接或间接关系﹐越过外汇专业银行用人民币非法换取外汇或外汇权益﹐攫取国家应收的外汇。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.资本主义国家外汇市场上的一种投机行为。即在同一时间内﹐不同市场上的同一外汇﹐其汇价发生差异至一定程度时﹐在低价一方买进﹐在高价一方卖出﹐借以取得利额。 2.在我国﹐指一切中外机构或个人通过直接或间接关系﹐越过外汇专业银行用人民币非法换取外汇或外汇权益﹐攫取国家应收的外汇。

Eng

  • CC-CEDICT illegal currency exchange|arbitrage
  • Cihui illegal currency exchange; arbitrage