套牢

tào láo sáo lao

Hán Việt: sáo lao · Pinyin: tào láo

Tổng quan

làm cho không cử động được bằng dây thòng lọng | bị mắc kẹt trong thị trường chứng khoán

Cấu tạo: (sáo) + (lao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cho không cử động được bằng dây thòng lọng | bị mắc kẹt trong thị trường chứng khoán

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用繩套緊緊繫住。如:「那牛仔把繩套一丟,就將小牛套牢了。」 2.比喻兩人交往情感已固定下來。如:「經過二年的交往,他已被她套牢了。」 3.股票術語。指投資人買進股票等證券後,股價不漲反跌,因不願賠錢賣出,或乏人承接而長期持股。如:「最近股價下跌,許多投資人的資金都被套牢了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指投资者买入股票等证券后,因价格下跌而无法卖出。

Eng

  • CC-CEDICT to immobilize with a lasso|to be trapped in the stock market
  • Cihui to immobilize with a lasso; to be trapped in the stock market