套環

sáo hoàn

Hán Việt: sáo hoàn

Tổng quan

người kéo chuông ((cũng) bell,ringer), cái để rung chuông, con cáo chạy vòng quanh (khi bị săn đuổi), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vật hảo hạng; người cừ khôi, người xuất sắc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngựa tham gia gian lận một cuộc đua; đấu thủ tham gia gian lận một cuộc đấu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người giống (ai) như đúc

Cấu tạo: (sáo) + (hoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người kéo chuông ((cũng) bell,ringer), cái để rung chuông, con cáo chạy vòng quanh (khi bị săn đuổi), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vật hảo hạng; người cừ khôi, người xuất sắc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngựa tham gia gian lận một cuộc đua; đấu thủ tham gia gian lận một cuộc đấu…

Eng

  • Cihui 套環 àohuán n. 1. a set of connected rings 2. pretzel-like biscuits