套禮
sáo lễ
Hán Việt: sáo lễ · Pinyin: tào lǐ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时交际中赠送的成套礼品﹐明代中叶已有此俗; 谓陈腐俗礼。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时交际中赠送的成套礼品﹐明代中叶已有此俗。 2.谓陈腐俗礼。
Eng
- Cihui 套禮 àolǐ n. conventional courtesies