套索
sáo tác
Hán Việt: sáo tác · Pinyin: tào suǒ
Tổng quan
một cái thòng lọng | nút thắt
Nghĩa
Việt
- Cihui một cái thòng lọng | nút thắt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種古時交戰時用以擒拿敵人的工具。美國西部捉牛馬的索圈,也稱為「套索」。《水滸傳》第五五回:「袍底下取出紅綿套索,上有二十四個金鉤。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代交战时用以擒拿敌人的绳索。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代交战时用以擒拿敌人的绳索。
Eng
- CC-CEDICT a lasso|noose
- Cihui a lasso; noose