套耕

tào gēng sáo canh

Hán Việt: sáo canh · Pinyin: tào gēng

Tổng quan

cày sâu (cày bằng hai lưỡi cày cùng một lúc trên một đường cày.)。用兩張犁同時耕地,第二張犁順著第一張犁犁出來的溝再犁一次,目的是耕得更深。也說套犁。

Cấu tạo: (sáo) + (canh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cày sâu (cày bằng hai lưỡi cày cùng một lúc trên một đường cày.)。用兩張犁同時耕地,第二張犁順著第一張犁犁出來的溝再犁一次,目的是耕得更深。也說套犁。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用兩張犁同時耕地,第二張犁順著第一張犁所犁出來的溝再犁一次,目的是要耕得更深。也稱為「套犁」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耕地的方法。(1)用两张犁同时耕地﹐第二张犁顺着第一张犁犁出的沟进行深耕。(2)机械耕作时﹐在两个小区内﹐以内翻法和外翻法为基础﹐交叉进行耕翻的一种方法。用以减少垄沟﹐缩小地头回转地带。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.耕地的方法。(1)用两张犁同时耕地﹐第二张犁顺着第一张犁犁出的沟进行深耕。(2)机械耕作时﹐在两个小区内﹐以内翻法和外翻法为基础﹐交叉进行耕翻的一种方法。用以减少垄沟﹐缩小地头回转地带。

Eng

  • Cihui 套耕 àogēng v. till deeply with two plows in tandem