套色

tào shǎi sáo sắc

Hán Việt: sáo sắc · Pinyin: tào shǎi

Tổng quan

in màu bằng cách chồng nhiều hình ảnh

Cấu tạo: (sáo) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui in màu bằng cách chồng nhiều hình ảnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種彩色印刷的方法。用平版或凸版分次印刷,每次印一種顏色,利用紅、黃、藍三種原色重疊可調出各種顏色。如:「書本上的彩色插圖,都是利用套色方法印製而成的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 彩印方法。用平版或凸版分次印刷﹐每次印一种颜色。利用红﹑黄﹑蓝三种原色重叠印刷﹐可以印出各种颜色。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.彩印方法。用平版或凸版分次印刷﹐每次印一种颜色。利用红﹑黄﹑蓝三种原色重叠印刷﹐可以印出各种颜色。

Eng

  • CC-CEDICT color printing using several overlaid images
  • Cihui color printing using several overlaid images