套裁

tào cái sáo tài

Hán Việt: sáo tài · Pinyin: tào cái

Tổng quan

cắt lồng (vải khi may)。裁製兩件以上的服裝時,在一塊布料上作合理的安排,儘量減少廢料。

Cấu tạo: (sáo) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cắt lồng (vải khi may)。裁製兩件以上的服裝時,在一塊布料上作合理的安排,儘量減少廢料。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在一块衣料上裁剪两件以上的衣服时﹐作合理的安排﹐尽量减少废料。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.在一块衣料上裁剪两件以上的衣服时﹐作合理的安排﹐尽量减少废料。

Eng

  • Cihui 套裁 àocái v.o. tailor two items from one piece of cloth