套裝
sáo trang
Hán Việt: sáo trang · Pinyin: tào zhuāng
Tổng quan
trang phục hoặc bộ đồ (quần áo) | bộ đồ phối hợp | bộ kit
Nghĩa
Việt
- Cihui trang phục hoặc bộ đồ (quần áo) | bộ đồ phối hợp | bộ kit
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 經過款式設計、色彩搭配而成的成套服裝。如:「這件套裝的設計高雅、大方,穿上去一定很好看。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 上下身统一设计制作的配套服装。
- Tân Hoa Tự Điển 1.上下身统一设计制作的配套服装。
Eng
- CC-CEDICT outfit or suit (of clothes)|set of coordinated items|kit
- Cihui outfit or suit (of clothes); set of coordinated items; kit