套話

tào huà sáo thoại

Hán Việt: sáo thoại · Pinyin: tào huà

Tổng quan

cụm từ lịch sự | lời chào hỏi thông thường | sáo rỗng | cố moi thông tin từ ai đó 1. lời nói khách sáo。指文章、書信中按舊套套寫的語句;套語。 2. sáo ngữ; nói suông。特指套用現成的結論或格式而沒有實際內容的話。 大會發言要開門見山,套話、空話都應省去。 phát biểu trên hội nghị nên nói thẳng vào vấn đề, bớt đi những lời sáo ngữ, vô nghĩa.

Cấu tạo: (sáo) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cụm từ lịch sự | lời chào hỏi thông thường | sáo rỗng | cố moi thông tin từ ai đó 1. lời nói khách sáo。指文章、書信中按舊套套寫的語句;套語。 2. sáo ngữ; nói suông。特指套用現成的結論或格式而沒有實際內容的話。 大會發言要開門見山,套話、空話都應省去。 phát biểu trên hội nghị nên nói thẳng vào vấn đề, bớt đi những lời sáo ngữ, vô nghĩa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.普通應酬的習慣語。《醒世姻緣傳》第二回:「計氏讓他們到家吃茶,眾婦人都辭了不肯進去,站定敘了句把街坊家套話。」《紅樓夢》第九○回:「寶蟾道:『好說,自家人,二爺何必說這些套話。』」也稱為「套頭話」。 2.用話設計問出真情。如:「話裡套話」。 3.大陸地區指公式化的空話。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 应酬的客套话; 指在某一时期或行业中流行的公式化的言谈。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.应酬的客套话。 2.指在某一时期或行业中流行的公式化的言谈。

Eng

  • CC-CEDICT polite phrase; conventional greetings|cliché|to try to worm facts out of sb
  • Cihui polite phrase; conventional greetings; cliché; to try to worm facts out of sb