套語

tào yǔ sáo ngữ

Hán Việt: sáo ngữ · Pinyin: tào yǔ

Tổng quan

cụm từ cố định lịch sự ời nói, câu văn theo khuôn mẫu có sẵn, ý tưởng trống rỗng, không thành that, không óc gì mới mẻ. sáo ngữ sáo ngữ ☆Lời nói, câu văn theo khuôn mẫu có sẵn, ý tưởng trống rỗng, không thành that, không óc gì mới mẻ. 1. lời nói khách sáo。客套話。 2. lời lẽ khách sáo。流行的公式化的言談。 套語濫調 lời lẽ khách sáo, luận điệu cũ rích

Cấu tạo: (sáo) + (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sáo ngữ sáo ngữ ☆Lời nói, câu văn theo khuôn mẫu có sẵn, ý tưởng trống rỗng, không thành that, không óc gì mới mẻ.
  • Cihui cụm từ cố định lịch sự ời nói, câu văn theo khuôn mẫu có sẵn, ý tưởng trống rỗng, không thành that, không óc gì mới mẻ. sáo ngữ sáo ngữ ☆Lời nói, câu văn theo khuôn mẫu có sẵn, ý tưởng trống rỗng, không thành that, không óc gì mới mẻ. 1. lời nói khách sáo。客套話。 2. lời lẽ khách sáo…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.日常應酬的習慣語。如:「一般人初次見面,大都只是套語寒暄一番而已。」也作「套子」。 2.公文、契約等的固定格式用語。《二刻拍案驚奇》卷二二:「把這些賣契套語刊刻了板,空了年月,刷印百張,放在身邊,臨時只要填寫某處及多少數目,注了年月。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 应酬的客套话; 流行的公式化的言谈。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.应酬的客套话。 2.流行的公式化的言谈。

Eng

  • CC-CEDICT polite set phrases
  • Cihui polite set phrases