套購

tào gòu sáo cấu

Hán Việt: sáo cấu · Pinyin: tào gòu

Tổng quan

mua gian lận | mua gom bất hợp pháp mua chịu hàng nhà nước; moi hàng nhà nước; mua trái phép hàng cung cấp của nhà nước。用不正當的手段購買國家計劃控制的商品並從中牟利。

Cấu tạo: (sáo) + (cấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mua gian lận | mua gom bất hợp pháp mua chịu hàng nhà nước; moi hàng nhà nước; mua trái phép hàng cung cấp của nhà nước。用不正當的手段購買國家計劃控制的商品並從中牟利。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用不正當的手段詐購物品,套取不法利益。如:「舊時常有一些不法人士利用農民當人頭套購國家計畫分配的肥料,以謀取暴利。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓以不正当手段购买国家限制买卖的商品以从中牟利。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓以不正当手段购买国家限制买卖的商品以从中牟利。

Eng

  • CC-CEDICT a fraudulent purchase|to buy up sth illegally
  • Cihui a fraudulent purchase; to buy up sth illegally