套路

tào lù sáo lộ

Hán Việt: sáo lộ · Pinyin: tào lù

Tổng quan

chuỗi động tác trong võ thuật | thói quen | mô típ | phương pháp tiêu chuẩn bộ sách võ thuật (ghi lại toàn bộ động tác võ thuật.)。指編製成套的武術動作。 少林武術套路。 bộ sách võ thiếu lâm 改革的新套路。 bộ sách võ thuật mới được cải cách lại.

Cấu tạo: (sáo) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuỗi động tác trong võ thuật | thói quen | mô típ | phương pháp tiêu chuẩn bộ sách võ thuật (ghi lại toàn bộ động tác võ thuật.)。指編製成套的武術動作。 少林武術套路。 bộ sách võ thiếu lâm 改革的新套路。 bộ sách võ thuật mới được cải cách lại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 體育比賽中成套的戰術。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指编制成套的武术动作:少林武术~;指成系统的技术、方式、方法等:写作~|改革的新~|改换球队的进攻~。

Eng

  • CC-CEDICT sequence of movements in martial arts|routine|pattern|standard method
  • Cihui sequence of movements in martial arts; routine; pattern; standard method