套間

tào jiān sáo gian

Hán Việt: sáo gian · Pinyin: tào jiān

Tổng quan

phòng trước | phòng nhỏ bên trong (mở ra phòng khác) | căn hộ | phòng chung cư phòng xép; buồng trong。(套間兒)住宅中幾間相連的屋子的兩頭的房間(或銜接在相連的屋子的一頭的後面),也指兩間相連的屋子裡頭的一間,一般比較窄小,沒有直通外面的門。

Cấu tạo: (sáo) + (gian)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng trước | phòng nhỏ bên trong (mở ra phòng khác) | căn hộ | phòng chung cư phòng xép; buồng trong。(套間兒)住宅中幾間相連的屋子的兩頭的房間(或銜接在相連的屋子的一頭的後面),也指兩間相連的屋子裡頭的一間,一般比較窄小,沒有直通外面的門。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 與正房兩側相通的房間,一般比較窄小,沒有直通外面的門。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 套房; 独自配套成龙的一组房间。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.套房。 2.独自配套成龙的一组房间。

Eng

  • CC-CEDICT vestibule|small inner room (opening to others)|suite|apartment
  • Cihui vestibule; small inner room (opening to others); suite; apartment