套頭

tào tóu sáo đầu

Hán Việt: sáo đầu · Pinyin: tào tóu

Tổng quan

(của trang phục) thiết kế để mặc bằng cách chui qua đầu (như áo len hoặc áo phông, v.v.)

Cấu tạo: (sáo) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (của trang phục) thiết kế để mặc bằng cách chui qua đầu (như áo len hoặc áo phông, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.套在馬、驢頸子上的橢圓形套圈。也稱為「套包」、「套項」。 2.比喻受到束縛。元.關漢卿〈一枝花.攀出牆朵朵花〉曲:「恁子弟每誰教你鑽入他鋤不斷斫不下解不開頓不脫慢騰騰千層錦套頭。」元.戴善甫《風光好》第一折:「脖項上搭上套頭,皮面上帶上揜眼,怎發付這一千斤鐵磨桿。」 3.從頭部套穿進去的高領衣服。如:「套頭毛衣」、「套頭衫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即套包; 指包头巾﹑缠头布。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即套包。 2.指包头巾﹑缠头布。

Eng

  • CC-CEDICT (of a garment) designed to be put on by pulling it over one's head (like a sweater or T-shirt etc)
  • Cihui 套頭 àotóu* attr./v.o. pulled down over the head