奚暇

hề hạ

Hán Việt: hề hạ

Tổng quan

hề hạ: (văn) Rảnh đâu? (biểu thị sự phản vấn): 此惟救死而恐不贍,奚暇治禮義哉? Như thế muốn cứu cho khỏi chết còn không xong, thì rảnh đâu mà lo việc lễ nghĩa? (Mạnh tử: Lương Huệ vương thượng)

Cấu tạo: 奚 (hề) + 暇 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hề hạ: (văn) Rảnh đâu? (biểu thị sự phản vấn): 此惟救死而恐不贍,奚暇治禮義哉? Như thế muốn cứu cho khỏi chết còn không xong, thì rảnh đâu mà lo việc lễ nghĩa? (Mạnh tử: Lương Huệ vương thượng)

Từ liên quan

Gần nghĩa

奚以 · 奚如 · 奚幸 · 奚故 · 奚爲 · 奚由 · 奚若 · 奚落